~のに — Cho…, để…
~のに
Cho…, để…
JLPT
N4
Struktur
Vる/N + のに
Bedeutung
Được sử dụng như là danh từ
Thường theo sau là các động từ つかう、いい、べんりだ、役にたつ、「時間」がかかる。
その
ハンマー
は
釘
を
打
つのにつかいます
。
Cái búa đó sử dụng để đóng đinh.
この
スマットフォン
は
外国語
を
勉強
するのに
役
にたちます
。
Chiếc điện thoại Smartphone này tiện ích cho việc học ngoại ngữ.
新
しい
パートナー
を
探
すのに
時間
がかかります
。
Tốn thời gian cho tìm kiếm đối tác mới.
6
千円
あればこの
辞書
を
買
うのに
十分
です
。
Nếu có 6,000 yên thì đủ để mua từ điển này.
あなたはその
プロジェクト
を
実行
するのに
少々苦労
する
。
Bạn hơi gặp khó khăn cho thực hiện dự án đó.
