なら
Nếu mà/Nếu là
JLPT
N4
Struktur
N + なら
Bedeutung
「なら」đi với danh từ để:
1. Đưa điều đối phương vừa nói lên làm chủ đề.
2. Nêu ra một giới hạn ("nếu là cái này thì...") hoặc một sự tương phản ("cái này thì không, nhưng nếu là cái kia thì có").
1. Đưa điều đối phương vừa nói lên làm chủ đề.
2. Nêu ra một giới hạn ("nếu là cái này thì...") hoặc một sự tương phản ("cái này thì không, nhưng nếu là cái kia thì có").
あの
ドラマ
なら
私
はまだ
見
ていないよ
。
Nếu là bộ phim đó thì tôi chưa xem đâu.
その
時
のことなら
今
もよく
覚
えている
。
Nếu là chuyện lúc ấy thì bây giờ tôi còn nhớ như in đấy.
寿司
なら
、
くら
寿司
が
一番美味
しいですよ
。
Nếu là sushi thì ở Kurazushi là ngon nhất đấy.
『
夏休
みに
旅行
したいんです
。
』
『
旅行
なら
北海道
がいいだと
思
います
。
』
『Kỳ nghỉ hè này mình muốn đi du lịch.』『Nếu du lịch thì mình nghĩ Hokkaido được đấy.』
『
トム
さんはどこ
?
』
『
トム
さんなら
、
さっき
トイレ
に
行
ったよ
。
』
『Tom đâu?』『Nếu anh hỏi Tom thì cậu ấy mới đi vệ sinh ban nãy rồi.』
『
ペット
を
飼
ったことがありますか
。
』
『
猫
なら
飼
ったことがありますよ
。
』
『Cậu nuôi thú cưng bao giờ chưa?』『Nếu là mèo thì tớ từng nuôi rồi.』
『
君
は
本
を
読
みますか
。
』
『
漫画
なら
読
みますよ
。
』
『Em có đọc sách không?』『Nếu là truyện tranh thì em có.』
『
アルバイト
をしたことがありますか
。
』
『
いいえ
、
ありません
。
でも
、
ボランティア
ならしたことがあります
。
』
『Cậu đi làm thêm bao giờ chưa?』『Chưa ạ. Nhưng đi tình nguyện thì em từng đi rồi.』
『
沢村
くんは
サッカー
をしますか
。
』
『
しないですね
。
でも
、
野球
ならしますよ
。
』
『Sawamura có chơi bóng đá không?』『Tớ không. Nhưng bóng chày thì có.』
