たぶん
Có lẽ
JLPT
N4
Struktur
たぶん là lối diễn đạt dùng trong văn nói, có tính thân mật hơn 「おそらく」.
Bedeutung
Biểu thị sự suy đoán của người nói. Chỉ một khả năng (xảy ra sự việc) khá cao, tuy rằng hãy còn thấp nếu so với 「きっと」.
たぶん
木村
さんも
来
るでしょう
。
Có lẽ chị KImura cũng sẽ đến.
彼女
はたぶん
化粧室
にいるでしょう
。
Cô ấy có lẽ đang ở trong phòng trang điểm.
<div>
私
はたぶん
彼
を
私達
の
市長
に
選
びます
。
<br></div>
Có lẽ tôi sẽ bầu ông ấy làm thị trưởng.
たぶん
彼女
は
悪
い
子
ではないと
思
います
。
Tôi nghĩ có lẽ em gái ấy không phải là một đứa trẻ hư.
