... はずみ....
Thế là
JLPT
N2
Struktur
N + の + はずみ で/にV一た + はずみ で/に
Bedeutung
Diễn tả một sự việc không dự tính trước xảy ra, sau khi thực hiện một hành động nào đó.
病気
になったはずみに
2
キロ痩
せてしまった
。
Ốm một trận thế là tôi bị sút mất 2 cân.
衝突
のはずみで
、
運転手
はくるまから
放
り
出
された
。
Chiếc xe tông mạnh và thế là tài xế bị văng ra ngoài.
