さっぱり…ない
Chẳng ... gì cả, không ... mảy may
JLPT
N2
Struktur
さっぱり~ない
Bedeutung
Dùng để nhấn mạnh ý phủ định. Thường có hàm ý là sự việc không xảy ra đúng như mong đợi.
彼
の
考
えがさっぱり
分
からない
。
Tôi chẳng hiểu nổi suy nghĩ của anh ấy gì cả.
近頃砂糖
さんからさっぱり
手紙
がないね
。
Gần đây chẳng có thư của chị Sato gì cả nhỉ.
彼
らの
関係
についてはさっぱり
知
らない
。
Tôi không mảy may biết gì về mối quan hệ của họ.
