もし~としても/もし~としたって
Giả sử... đi chăng nữa, thì cũng...
JLPT
N3
Structure
もし + V/Aい/Aな/N (thể thông thường) + としても / としたって
Meaning
「もし~としても/ もし~としたって」dùng để đặt ra một điều kiện giả định, và bất chấp điều kiện giả định đó, vế sau vẫn sẽ xảy ra.「もし~としたって」 được dùng nhiều trong hội thoại hằng ngày.
もし
休
みが
取
れたとしても
、
旅行
には
行
かないつもりです
。
Giả sử được nghỉ thì tôi cũng không định đi du lịch.
もしお
金
がたくさんあったとしても
、
そんなものは
買
わない
。
Giả dụ có nhiều tiền đi chăng nữa, tôi cũng chẳng mua cái đó.
もし
決勝戦
に
残
ったとしたって
、
優勝
は
難
しいでしょう
。
Dẫu vào được vòng chung kết thì vẫn khó mà giành chiến thắng.
もしあの
会社
から
採用通知
が
来
たとしても
、
入
らないつもりです
。
Có nhận được thư mời làm việc của công ty đó thì tôi cũng chẳng vào làm.
