ごらん
Hãy... thử xem
JLPT
N3
Structure
Vて + ごらん(なさい)
Meaning
「ごらん」dùng để yêu cầu, đề nghị người ít tuổi hơn, cấp dưới hoặc gia đình, bạn bè thân thiết làm việc gì đó.
もう
一度
やってごらんなさい
。
Thử làm một lần nữa xem nào.
分
からなかったら
先生
に
聞
いてごらん
。
Không hiểu thì hãy hỏi thầy giáo xem.
これは
美味
しいですから
、
食
べてごらん
。
Cái này ngon lắm đấy, cậu hãy ăn thử đi.
二人
とも
自分
を
見
てごらんなさいよ
。
Cả hai đứa hãy nhìn lại bản thân mình xem.
ほら
、
見
てごらん
。
空
に
虹
が
出
ているよ
。
Này, hãy nhìn xem. Cầu vồng xuất hiện trên bầu trời kìa.
苦
くないからちょっと
飲
んでごらん
。
Không đắng đâu, cậu thử uống một chút xem.
その
言葉
を
辞書
で
調
べてごらんなさい
。
Em hãy thử tra từ đó trong từ điển xem sao.
君
が
彼
の
立場
に
立
ってごらんなさい
。
Em hãy thử đặt mình vào vị trí của anh ấy mà xem.
出来
るか
出来
ないか
、
とにかくやってごらんなさい
。
Được hay không thì cứ làm thử đi đã.
この
本
は
面白
いですよ
!
時間
があったら
読
んでごらん
。
Cuốn sách này rất thú vị! Nếu có thời gian, cậu hãy đọc thử xem.
