どんな
Bất kì ... gì (cũng)
JLPT
N5
Structure
どんな N+助詞+も
Meaning
Diễn tả ý "cho dù sự vật được danh từ diễn tả cho là gì đi nữa thì trong mọi trường hợp sự việc ở vế sau đều xảy ra".
両親
は
、
どんなことでもやさしく
聞
いてくれる
。
Bất kỳ chuyện gì bố mẹ tôi cũng sẽ dịu dàng lắng nghe.
どんな
事故
においても
対応
できる
準備
ができている
。
Đã chuẩn bị sẵn sàng để có thể ứng phó với bất kỳ sự cố nào.
どんな
人間
にも
、
幸
せになる
権利
がある
。
Bất kỳ ai cũng có quyền được hưởng hạnh phúc.
彼女
は
、
どんな
人
からも
好
かれる
女
の
人
です
。
Cô ấy là người phụ nữ mà bất kỳ ai cũng yêu mến.
