よく
Thường...
JLPT
N5
Structure
よく + V
Meaning
Chỉ tần suất xảy ra cao.
彼
はこの
理髪店
によく
来
る
。
Anh ấy thường đến tiệm cắt tóc này.
私
はよく
日本
へ
出張
するが
、
まだ
一度
も
富士山
に
行
ったことがない
。
Tôi thường đi Nhật công tác, nhưng chưa lần nào thăm núi Phú Sĩ cả.
子供
のときはよく
一人
で
川
で
遊
んだものだ
。
Hồi còn nhỏ, tôi thường chơi ở bờ sông một mình.
