なんら~ ない
Nhất định không làm...
JLPT
N2
Structure
なんら + Vない
Meaning
Diễn tả ý phủ định mạnh mẽ rằng "hoàn toàn không...", "không chút nào". Đây là cách nói kiểu cách. Còn trong văn nói thì thường dùng [何にも...ない] hơn.
アスピリン
は
血圧
になんら
影響
はない
。
Aspirin hoàn toàn không có ảnh hưởng gì tới huyết áp.
私
たちはその
双子
の
違
いをなんら
気
づくことが
出来
ない
。
Chúng tôi không thể nhìn ra sự khác nhau của cặp sinh đôi đó.
