Search
Learning Hub
Translate
Test
Community
News
AI Speaking
Upgrade
Settings
Introduction
Affiliate
Search
Login
Sign up
No data
Notification
No notifications
Japanese - Vietnamese
AI mode
Word
Kanji
Sentence
Grammar
Japanese - Japanese
ふとした ...
Một .... cỏn con
JLPT
N2
Structure
ふとした + N
Meaning
Dùng để hạ thấp mức độ của một nguyên nhân, lý do nào đó.
彼女
かのじょ
はふとしたことで
、
私
わたし
が
嫌
きら
いになった
。
Chỉ vì một chuyện cỏn con mà cô ấy ghét tôi.
その
猫
ねこ
は
、
ふとした
耳
みみ
の
感染
かんせん
で
死
し
んでしまった
。
Con mèo đó chết vì nhiễm trùng tai hết sức thông thường.
Report / Feedback