なにかと
Không việc này thì việc nọ
JLPT
N4
Structure
なにかと
Meaning
Dùng để chỉ nhiều sự vật hoặc sự việc khác nhau, mà không xác định rõ là cái nào, chỉ nói một cách mơ hồ.
最近何
かと
忙
しかったので
、
会
えなかった
。
Dạo này không bận việc này thì cũng bận việc kia nên tôi không gặp anh được.
部長
には
、
いつも
何
かとお
世話
になっております
。
Trưởng phòng luôn giúp đỡ tôi không chuyện này thì chuyện nọ.
都市
の
中心
の
近
くで
暮
らすと
何
かと
便利
です
。
Sống gần trung tâm thành phố thì thuận lợi, không mặt này thì mặt nọ.
