…たりしたら/しては
... Chẳng hạn
JLPT
N3
Structure
~たり + したら/しては
Meaning
Dùng để nêu lên ví dụ, với hàm ý còn nhiều thứ khác tương tự.
彼女
は
芸術
が
好
きなので
、
歌舞伎
を
見
に
行
く
誘
われたりしたらとても
興奮
です
。
Cô ấy thích nghệ thuật nên rất phấn khích khi được mời đi xem kịch Kabuki chẳng hạn.
クラスメート
をいじめたりしてはだめですよ
。
Không được làm những chuyện như là bắt nạt bạn cùng lớp.
