疎開 (そかい) — sự dàn quân; sự triển khai quân (trong quân sự)
疎開
そ か い
Sự dàn quân; sự triển khai quân (trong quân sự)
Sự giải tán; sự di tản
第二次世界大戦中多
くの
子供達
が
田舎
に
集団疎開
させられた
.
Rất nhiều trẻ em phải sơ tán tập thể đến vùng nông thôn trong cuộc đại chiến thế giới lần thứ 2.
Image search
Verb conjugation table 疎開
| Form name (形) | Word |
|---|---|
| Dictionary (辞書) | 疎開する/そかいする |
| Past (た) | 疎開した |
| Negation (未然) | 疎開しない |
| Polite (丁寧) | 疎開します |
| te (て) | 疎開して |
| Ability (可能) | 疎開できる |
| Passive (受身) | 疎開される |
| Command (使役) | 疎開させる |
| Passive command (使役受身) | 疎開させられる |
| Conditions (条件) | 疎開すれば |
| Command (命令) | 疎開しろ |
| Will (意向) | 疎開しよう |
| Prohibition (禁止) | 疎開するな |
