No data
Notification
No notifications
クワイア (クワイア) — ca đoàn; đội hợp xướng trong nhà thờ.
クワイア
ca đoàn
私 「わたし」「わたくし」「あたし」「し」「わし」「わっち」「あっし」「わたい」「あて」「わて」「わちき」「あたい」「わい」「わらわ」
tôi
あもく
phân bộ
あぞく
phân nhóm
悪 「あく」「わる」
sự xấu; không tốt.
あらわ あらわ
sự phơi, sự bóc trần, sự vạch trần, sự bày hàng, sự đặt vào, sự đặt vào tình thế dễ bị, hướng, sự vứt bỏ ra ngoài đường, sự phơi nắng