スパイ (スパイ) — điệp viên; gián điệp
スパイ
Điệp viên; gián điệp
スパイ
の
化
けのかわを
剥
ぐ
Để lộ chân tướng là 1 gián điệp .
Gián điệp
スパイ
の
化
けのかわを
剥
ぐ
Để lộ chân tướng là 1 gián điệp .
Gián điệp; thám tử; điệp viên
スパイ
であることがばれてしまった
。
Tôi bị lộ ra là gián điệp.
Nội công
Sự thăm dò; sự do thám bí mật
〜
衛生
Vệ tinh do thám .
Image search

Verb conjugation table スパイ
| Form name (形) | Word |
|---|---|
| Dictionary (辞書) | スパイする |
| Past (た) | スパイした |
| Negation (未然) | スパイしない |
| Polite (丁寧) | スパイします |
| te (て) | スパイして |
| Ability (可能) | スパイできる |
| Passive (受身) | スパイされる |
| Command (使役) | スパイさせる |
| Passive command (使役受身) | スパイさせられる |
| Conditions (条件) | スパイすれば |
| Command (命令) | スパイしろ |
| Will (意向) | スパイしよう |
| Prohibition (禁止) | スパイするな |
