ニッチ (ニッチ) — thị trường ngách; (sở thích, lĩnh vực) kén người, ít ai để ý
ニッチ
Thị trường ngách; (sở thích, lĩnh vực) kén người, ít ai để ý
当社
は
ニッチ
な
市場
を
狙
って
成功
した
。
Công ty chúng tôi đã thành công nhờ nhắm vào thị trường ngách.
Image search

