ミス (ミス) — Cô
ミス
JLPTN3
Cô
ミスティー
さんは
虫
について
違
う
感情
があると
思
う
。
Tôi nghĩ rằng Misty có cảm xúc khác với côn trùng.
Hệ thống thông tin điều hành
Lỗi; lỗi lầm; sai lầm
それは
私
の
〜
です
。
Đó là lỗi của tôi. .
Lỗi, sai sót
Hệ thống thông tin quản lí (management information system)
Image search

Verb conjugation table ミス
| Form name (形) | Word |
|---|---|
| Dictionary (辞書) | ミスする |
| Past (た) | ミスした |
| Negation (未然) | ミスしない |
| Polite (丁寧) | ミスします |
| te (て) | ミスして |
| Ability (可能) | ミスできる |
| Passive (受身) | ミスされる |
| Command (使役) | ミスさせる |
| Passive command (使役受身) | ミスさせられる |
| Conditions (条件) | ミスすれば |
| Command (命令) | ミスしろ |
| Will (意向) | ミスしよう |
| Prohibition (禁止) | ミスするな |
Antonym of ミス
ミス is used in practice
Search results ミス
MIS
hệ thống thông tin quản lý (MIS)
見す
nhìn, xem
御簾
một cây tre làm mù
魅す
làm say mê
