伝わる (つたわる) — đi cùng; được truyền; lướt
伝わる
つ た わ る
つ た わ る
JLPTN2
Đi cùng; được truyền; lướt
輪状
に
伝
わる
Đi cùng trong một vòng tròn
Được chuyển giao
アフリカ
に
伝
わるある
特有
の
治療薬
Một loại thuốc chữa trị đặc biệt được chuyển giao cho Châu Phi
Được truyền bá; được giới thiệu; lan truyền
彼
らが
離婚
したといううわさが
口
から
口
へ
伝
わっていった
.
Tin đồn anh ta ly hôn được truyền từ người này sang người khác
Được truyền; được chuyển đi; được truyền bá
口
から
口
と
伝
われる
Được truyền từ miệng người này sang miệng người khác .
Image search

Verb conjugation table 伝わる
| Form name (形) | Word |
|---|---|
| Dictionary (辞書) | 伝わる/つたわる |
| Past (た) | 伝わった |
| Negation (未然) | 伝わらない |
| Polite (丁寧) | 伝わります |
| te (て) | 伝わって |
| Ability (可能) | 伝われる |
| Passive (受身) | 伝わられる |
| Command (使役) | 伝わらせる |
| Passive command (使役受身) | 伝わらせられる |
| Conditions (条件) | 伝われば |
| Command (命令) | 伝われ |
| Will (意向) | 伝わろう |
| Prohibition (禁止) | 伝わるな |
