低下 (ていか) — sự giảm; sự kém đi; sự suy giảm
低下
て い か
て い か
JLPTN2
Sự giảm; sự kém đi; sự suy giảm
近年
、
中高生
の
読書力
の
低下
が
目立
つ
。
Những năm gần đây, có một sự suy giảm rõ rệt trong khả năng đọc sách của học sinh trung học. .
Image search

Verb conjugation table 低下
| Form name (形) | Word |
|---|---|
| Dictionary (辞書) | 低下する/ていかする |
| Past (た) | 低下した |
| Negation (未然) | 低下しない |
| Polite (丁寧) | 低下します |
| te (て) | 低下して |
| Ability (可能) | 低下できる |
| Passive (受身) | 低下される |
| Command (使役) | 低下させる |
| Passive command (使役受身) | 低下させられる |
| Conditions (条件) | 低下すれば |
| Command (命令) | 低下しろ |
| Will (意向) | 低下しよう |
| Prohibition (禁止) | 低下するな |
