借りる (かりる) — mượn; vay
借りる
か り る
JLPTN5
Mượn; vay
友人
から
金
を
借
りる
。
Vay tiền của bạn bè.
Thuê; mướn
駅
の
近
くで
アパート
を
借
りている
。
Tôi đang thuê một căn hộ gần ga.
Nhờ; mượn (sự giúp đỡ, trí tuệ, sức lực)
年長者
の
知恵
を
借
りたい
。
Tôi muốn mượn sự giúp đỡ từ trí tuệ của người lớn tuổi.
Nhân dịp
Image search

Verb conjugation table 借りる
| Form name (形) | Word |
|---|---|
| Dictionary (辞書) | 借りる/かりる |
| Past (た) | 借りた |
| Negation (未然) | 借りない |
| Polite (丁寧) | 借ります |
| te (て) | 借りて |
| Ability (可能) | 借りられる |
| Passive (受身) | 借りられる |
| Command (使役) | 借りさせる |
| Passive command (使役受身) | 借りさせられる |
| Conditions (条件) | 借りれば |
| Command (命令) | 借りろ |
| Will (意向) | 借りよう |
| Prohibition (禁止) | 借りるな |
