催す (もよおす) — có triệu chứng; sắp sửa; cảm thấy
催す
も よ お す
も よ お す
JLPTN1
Có triệu chứng; sắp sửa; cảm thấy
その
光景
を
見
て
寒気
を
催
した
Nhìn quang cảnh làm tôi cảm thấy rợn người
兆(きざ)す
Tổ chức (họp)
来月
の
3
日
に
恒例
のお
茶会
を
催
します
Chúng tôi tổ chức tiệc trà định kỳ vào mùng ba tháng sau. .
Image search

Verb conjugation table 催す
| Form name (形) | Word |
|---|---|
| Dictionary (辞書) | 催す/もよおす |
| Past (た) | 催した |
| Negation (未然) | 催さない |
| Polite (丁寧) | 催します |
| te (て) | 催して |
| Ability (可能) | 催せる |
| Passive (受身) | 催される |
| Command (使役) | 催させる |
| Passive command (使役受身) | 催させられる |
| Conditions (条件) | 催せば |
| Command (命令) | 催せ |
| Will (意向) | 催そう |
| Prohibition (禁止) | 催すな |
