勾引 (こういん かどわかし) — sự bắt giữ; sự áp giải
勾引
こ う い ん
Sự bắt giữ; sự áp giải
しかし
城
にたどりつくなり
、
近衛兵
を
率
いた
人
によって
、
わたしはこの
牢獄
に
勾引
されてしまった
。
Tuy nhiên, cuối cùng khi tôi đến được lâu đài, tôi đã bị tống vào nhà tù này bởingười chỉ huy đội cận vệ triều đình.
Image search

Verb conjugation table 勾引
| Form name (形) | Word |
|---|---|
| Dictionary (辞書) | 勾引する/こういんする |
| Past (た) | 勾引した |
| Negation (未然) | 勾引しない |
| Polite (丁寧) | 勾引します |
| te (て) | 勾引して |
| Ability (可能) | 勾引できる |
| Passive (受身) | 勾引される |
| Command (使役) | 勾引させる |
| Passive command (使役受身) | 勾引させられる |
| Conditions (条件) | 勾引すれば |
| Command (命令) | 勾引しろ |
| Will (意向) | 勾引しよう |
| Prohibition (禁止) | 勾引するな |
