取り返す (とりかえす) — cứu vãn; vãn hồi
取り返す
と り か え す
と り か え す
Cứu vãn; vãn hồi
小
さな
振
れで
失
うものを
、
大
きな
逆転
で
取
り
返
すことができる
。
/
短
い
景気
の
変動
で
損
をしても
、
おおきな
景気
のうねりで
取
り
戻
すことができる
。
Trong công việc kinh doanh, thua lỗ có thể xảy ra nhưng cũng có thể gỡ lại bất cứ lúc nào / Lọt sàng xuống nia
Kéo lại
Khôi phục
〜
の
評判
を
取
り
返
す
Lấy lại lòng tin /khôi phục danh tiếng của...
あげたものを取り返す人:Vừa cho xong, đòi lại ngay/Hôm nay cho mai đòi lại/Dễ thay đổi lập trường.
Image search

Verb conjugation table 取り返す
| Form name (形) | Word |
|---|---|
| Dictionary (辞書) | 取り返す/とりかえす |
| Past (た) | 取り返した |
| Negation (未然) | 取り返さない |
| Polite (丁寧) | 取り返します |
| te (て) | 取り返して |
| Ability (可能) | 取り返せる |
| Passive (受身) | 取り返される |
| Command (使役) | 取り返させる |
| Passive command (使役受身) | 取り返させられる |
| Conditions (条件) | 取り返せば |
| Command (命令) | 取り返せ |
| Will (意向) | 取り返そう |
| Prohibition (禁止) | 取り返すな |
