口説く (くどく) — thuyết phục; nài nỉ; năn nỉ; van nài; cầu xin
口説く
く ど く
Thuyết phục; nài nỉ; năn nỉ; van nài; cầu xin
何度
も
熱心
に
口説
いて
、
ようやく
彼
を
我
が
社
に
迎
え
入
れることができた
。
Sau nhiều lần kiên trì thuyết phục anh ấy, cuối cùng chúng tôi cũng đón được anh ấy về công ty mình.
Lải nhải; kể lể; nói dai; càm ràm; cằn nhằn
祖母
は
集
まるたびに
、
昔
の
苦労話
や
自分
の
不運
を
口説
いている
。
Bà tôi mỗi lần tụ họp là lại kể lể về những chuyện khổ sở ngày xưa và những điều không may của chính mình.
Ve vãn; tán tỉnh
彼
は
パーティー
で
気
に
入
った
女
の
子
を
一生懸命
に
口説
いていた
。
Anh ta đã ra sức tán tỉnh cô gái mà mình thích ở bữa tiệc.
Image search

Verb conjugation table 口説く
| Form name (形) | Word |
|---|---|
| Dictionary (辞書) | 口説く/くどく |
| Past (た) | 口説いた |
| Negation (未然) | 口説かない |
| Polite (丁寧) | 口説きます |
| te (て) | 口説いて |
| Ability (可能) | 口説ける |
| Passive (受身) | 口説かれる |
| Command (使役) | 口説かせる |
| Passive command (使役受身) | 口説かせられる |
| Conditions (条件) | 口説けば |
| Command (命令) | 口説け |
| Will (意向) | 口説こう |
| Prohibition (禁止) | 口説くな |
