就く (つく) — bắt tay vào làm; bắt đầu
就く
つ く
つ く
JLPTN3
Bắt tay vào làm; bắt đầu
その
事
についてくよくよするのは
止
めて
眠
りに
就
いた
.
Tôi không lo lắng về việc đó nữa và bắt đầu đi ngủ
Men theo
兵
に
就
いて
曲
がる
Men theo hàng rào rồi rẽ
Nhận thức
Theo thầy
先生
に
就
いて
日本語
を
習
う
Theo thầy học tiếng nhật
Image search

Verb conjugation table 就く
| Form name (形) | Word |
|---|---|
| Dictionary (辞書) | 就く/つく |
| Past (た) | 就いた |
| Negation (未然) | 就かない |
| Polite (丁寧) | 就きます |
| te (て) | 就いて |
| Ability (可能) | 就ける |
| Passive (受身) | 就かれる |
| Command (使役) | 就かせる |
| Passive command (使役受身) | 就かせられる |
| Conditions (条件) | 就けば |
| Command (命令) | 就け |
| Will (意向) | 就こう |
| Prohibition (禁止) | 就くな |
