廃れる (すたれる) — không lưu hành nữa; lỗi thời; lỗi mốt
廃れる
す た れ る
す た れ る
JLPTN1
Không lưu hành nữa; lỗi thời; lỗi mốt
一時廃
れてまたはやってきた
.
Lỗi mốt một thời gian rồi lại quay lại được thịnh hành.
Phế bỏ; chẳng dùng; vô dụng
人力車
は
廃
れてしまった
Xe tay đã phế bỏ không dùng nữa
Suy yếu
今日老人
を
敬
う
気持
ちが
廃
れている
.
Con người ngày càng mất dần sự tôn trọng đối với người lớn tuổi
Image search

Verb conjugation table 廃れる
| Form name (形) | Word |
|---|---|
| Dictionary (辞書) | 廃れる/すたれる |
| Past (た) | 廃れた |
| Negation (未然) | 廃れない |
| Polite (丁寧) | 廃れます |
| te (て) | 廃れて |
| Ability (可能) | 廃れられる |
| Passive (受身) | 廃れられる |
| Command (使役) | 廃れさせる |
| Passive command (使役受身) | 廃れさせられる |
| Conditions (条件) | 廃れれば |
| Command (命令) | 廃れろ |
| Will (意向) | 廃れよう |
| Prohibition (禁止) | 廃れるな |
Antonym of 廃れる
廃れる is used in practice
Search results 廃れる
廃る
phế bỏ
