思い出す (おもいだす) — nhìn lại (những điều trong quá khứ hoặc đã quên)
思い出す
お も い だ す
お も い だ す
お も い だ す
JLPTN4
Nhìn lại (những điều trong quá khứ hoặc đã quên)
少年時代
のことを
思
い
出
す
Nhớ lại sự việc hồi còn nhỏ
Nhớ; nhớ về; nhớ ra; nghĩ về; liên tưởng tới; liên tưởng đến
彼
の
芸術作品
を
見
ると
、
人々
は
自分
の
子
ども
時代
を
思
い
出
す
。
Khi thưởng thức nghệ thuật của anh, người ta liên tưởng tới thời thơ ấu của họ
Image search

Verb conjugation table 思い出す
| Form name (形) | Word |
|---|---|
| Dictionary (辞書) | 思い出す/おもいだす |
| Past (た) | 思い出した |
| Negation (未然) | 思い出さない |
| Polite (丁寧) | 思い出します |
| te (て) | 思い出して |
| Ability (可能) | 思い出せる |
| Passive (受身) | 思い出される |
| Command (使役) | 思い出させる |
| Passive command (使役受身) | 思い出させられる |
| Conditions (条件) | 思い出せば |
| Command (命令) | 思い出せ |
| Will (意向) | 思い出そう |
| Prohibition (禁止) | 思い出すな |
