怠る (おこたる) — bỏ bê; sao nhãng
怠る
お こ た る
お こ た る
JLPTN2
Bỏ bê; sao nhãng
彼
は
職務
を
怠
る
Anh ta bỏ bê công việc
Mất cảnh giác; phớt lờ; quên; lờ; bỏ qua
(
人
)
からの
手紙
に
返事
を
書
くのを
怠
る
Phớt lờ trả lời thư
Tốt lên; khá hơn
健康
が
少
し
怠
った
Sức khoẻ đã tốt lên một chút .
Image search

Verb conjugation table 怠る
| Form name (形) | Word |
|---|---|
| Dictionary (辞書) | 怠る/おこたる |
| Past (た) | 怠った |
| Negation (未然) | 怠らない |
| Polite (丁寧) | 怠ります |
| te (て) | 怠って |
| Ability (可能) | 怠れる |
| Passive (受身) | 怠られる |
| Command (使役) | 怠らせる |
| Passive command (使役受身) | 怠らせられる |
| Conditions (条件) | 怠れば |
| Command (命令) | 怠れ |
| Will (意向) | 怠ろう |
| Prohibition (禁止) | 怠るな |
