懐 (ふところ かい ほほ) — vạt áo trong ngực; túi trong ngực áo
懐
ふ と こ ろ
Vạt áo trong ngực; túi trong ngực áo
大切
な
手紙
を
懐
にしっかりとしまった
。
Tôi đã cất kỹ bức thư quan trọng vào túi trong ngực áo.
Vùng trước ngực
相手
の
懐
に
鋭
く
飛
び
込
んで
技
をかけた
。
Anh ấy đã lao nhanh vào vùng trước ngực đối thủ rồi tung đòn thế.
Vùng sâu trong lòng núi
山
の
懐
にひっそりとたたずむ
温泉宿
を
訪
れた
。
Tôi đã ghé thăm một nhà trọ suối nước nóng nằm yên bình ở vùng sâu trong lòng núi.
Nơi an toàn; vòng tay chở che
子供
たちは
親
の
温
かい
懐
で
健
やかに
育
った
。
Những đứa trẻ đã lớn lên khỏe mạnh trong vòng tay ấm áp chở che của cha mẹ.
Hang ổ; nội bộ
潜入捜査官
は
敵
の
懐
に
飛
び
込
んで
証拠
を
集
めた
。
Nhân viên điều tra chìm đã dũng cảm thâm nhập vào tận hang ổ kẻ địch để thu thập chứng cứ.
Túi tiền; ví tiền; tài chính cá nhân
今月
は
出費
が
多
くて
懐
がひどく
痛
んだ
。
Tháng này phát sinh nhiều khoản chi tiêu khiến túi tiền của tôi bị hao hụt nặng nề.
Tâm can; toan tính trong tim
巧
みな
言葉遣
いから
彼
の
懐
を
見透
かした
。
Từ cách dùng từ khéo léo của anh ta, tôi đã nhìn thấu được toan tính trong tim anh ấy.
Image search

