戦勝 (せんしょう) — chiến thắng
戦勝
せ ん しょ う
Chiến thắng
戦勝
を
祝
う
祝賀会
が
開
かれた
。
Các nghi lễ được tổ chức để ăn mừng chiến thắng.
Thắng trận.
戦勝国
は
敗戦国
に
講和条件
を
指令
した
。
Nước chiến thắng đưa ra các điều khoản hòa bình cho nước bại trận.
Image search

Verb conjugation table 戦勝
| Form name (形) | Word |
|---|---|
| Dictionary (辞書) | 戦勝する/せんしょうする |
| Past (た) | 戦勝した |
| Negation (未然) | 戦勝しない |
| Polite (丁寧) | 戦勝します |
| te (て) | 戦勝して |
| Ability (可能) | 戦勝できる |
| Passive (受身) | 戦勝される |
| Command (使役) | 戦勝させる |
| Passive command (使役受身) | 戦勝させられる |
| Conditions (条件) | 戦勝すれば |
| Command (命令) | 戦勝しろ |
| Will (意向) | 戦勝しよう |
| Prohibition (禁止) | 戦勝するな |
