投影 (とうえい) — hình chiếu; phản chiếu; trình chiếu
投影
と う え い
Hình chiếu; phản chiếu; trình chiếu
木
の
影
が
壁
に
投影
されている
。
Bóng của cái cây phản chiếu lên tường.
Phản chiếu (thói quen, tính cách)
彼
の
几帳面
さは
、
間違
いなく
母親
の
性格
が
投影
されたものだ
。
Tính cẩn thận của anh ấy rõ ràng là sự phản chiếu từ tính cách của mẹ.
Phóng chiếu
嫌
なところばかり
他人
に
見
えるときは
、
自分
の
気持
ちを
投影
していることが
多
い
。
Khi chỉ thấy điểm xấu ở người khác, thường là do ta đang phóng chiếu cảm xúc của chính mình.
Image search

Verb conjugation table 投影
| Form name (形) | Word |
|---|---|
| Dictionary (辞書) | 投影する/とうえいする |
| Past (た) | 投影した |
| Negation (未然) | 投影しない |
| Polite (丁寧) | 投影します |
| te (て) | 投影して |
| Ability (可能) | 投影できる |
| Passive (受身) | 投影される |
| Command (使役) | 投影させる |
| Passive command (使役受身) | 投影させられる |
| Conditions (条件) | 投影すれば |
| Command (命令) | 投影しろ |
| Will (意向) | 投影しよう |
| Prohibition (禁止) | 投影するな |
