担ぐ (かつぐ) — vác; gánh; khiêng (trên vai)
担ぐ
か つ ぐ
JLPTN2
Vác; gánh; khiêng (trên vai)
日本
の
祭
りのとき
良
くみこしを
担
ぐ
。
Ở Nhật Bản, chúng tôi thường khiêng kiệu vào những ngày lễ.
Lừa; lừa gạt; chơi khăm; chơi xỏ
4
月
1
日
はいたずらで
人
を
担
いでもいいことになっている
。
Vào ngày Cá tháng Tư, bạn có thể chơi khăm người khác.
Mê tín
スポーツ
選手
は
時
に
縁起
を
担
ぐ
。
Các vận động viên thể thao đôi khi cũng mê tín.
Cất nhắc; đưa lên; tôn lên
組織
は
最年長者
を
会長
に
担
いだ
。
Tổ chức đã đưa người lớn tuổi nhất lên làm chủ tịch.
Image search

Verb conjugation table 担ぐ
| Form name (形) | Word |
|---|---|
| Dictionary (辞書) | 担ぐ/かつぐ |
| Past (た) | 担いだ |
| Negation (未然) | 担がない |
| Polite (丁寧) | 担ぎます |
| te (て) | 担いで |
| Ability (可能) | 担げる |
| Passive (受身) | 担がれる |
| Command (使役) | 担がせる |
| Passive command (使役受身) | 担がせられる |
| Conditions (条件) | 担げば |
| Command (命令) | 担げ |
| Will (意向) | 担ごう |
| Prohibition (禁止) | 担ぐな |
