来場 (らいじょう らいば) — sự có mặt, sự đến hội trường
来場
ら い じょ う
JLPTN1
Sự có mặt, sự đến hội trường
多
くの
人々
が
首
を
長
くして
待
っていた
ショッピング・フェスティバル
が
、
今日開催
されます
。
このため
治安部隊
は
、
来場者
の
安全
を
守
る
対策
が
万全
である
事
を
確認
しました
。
Lễ hội mua sắm mà mọi người đã chờ đợi bắt đầu hôm nay. Tại vìvề điều này, lực lượng an ninh đã kiểm tra kỹ lưỡng kế hoạch của họ để bảo vệsự an toàn của những người tham dự đối với bất kỳ sai sót nào.
Image search

Verb conjugation table 来場
| Form name (形) | Word |
|---|---|
| Dictionary (辞書) | 来場する/らいじょうする |
| Past (た) | 来場した |
| Negation (未然) | 来場しない |
| Polite (丁寧) | 来場します |
| te (て) | 来場して |
| Ability (可能) | 来場できる |
| Passive (受身) | 来場される |
| Command (使役) | 来場させる |
| Passive command (使役受身) | 来場させられる |
| Conditions (条件) | 来場すれば |
| Command (命令) | 来場しろ |
| Will (意向) | 来場しよう |
| Prohibition (禁止) | 来場するな |
