構う (かまう) — chăm sóc; săn sóc
構う
か ま う
JLPTN3
Chăm sóc; săn sóc
彼女
は
息子
のことを
構
いすぎる
。
Bà ấy chăm sóc con trai một cách quá mức.
Để tâm
あなたの
代
わりに
誰
が
式
に
出席
しても
構
いません
。
Ai có mặt tại buổi lễ thay anh cũng được.
Trêu ghẹo
猫
を
構
っていけません
。
Đừng có trêu mèo. .
Image search

Verb conjugation table 構う
| Form name (形) | Word |
|---|---|
| Dictionary (辞書) | 構う/かまう |
| Past (た) | 構った |
| Negation (未然) | 構わない |
| Polite (丁寧) | 構います |
| te (て) | 構って |
| Ability (可能) | 構える |
| Passive (受身) | 構われる |
| Command (使役) | 構わせる |
| Passive command (使役受身) | 構わせられる |
| Conditions (条件) | 構えば |
| Command (命令) | 構え |
| Will (意向) | 構おう |
| Prohibition (禁止) | 構うな |
