深まる (ふかまる) — sâu thêm; sâu sắc thêm
深まる
ふ か ま る
JLPTN2
Sâu thêm; sâu sắc thêm
技術
と
情報
への
依存
がますます
深
まる
Sự phụ thuộc lẫn nhau giữa kĩ thuật và thông tin ngày càng sâu sắc.
Trở nên cao hơn; tăng thêm
深
まる
デフレ
を
背景
に
安
くなる
商品
を
捜
し
求
める
Tìm kiếm hàng hóa rẻ trong bối cảnh lạm phát tăng cao.
Image search

Verb conjugation table 深まる
| Form name (形) | Word |
|---|---|
| Dictionary (辞書) | 深まる/ふかまる |
| Past (た) | 深まった |
| Negation (未然) | 深まらない |
| Polite (丁寧) | 深まります |
| te (て) | 深まって |
| Ability (可能) | 深まれる |
| Passive (受身) | 深まられる |
| Command (使役) | 深まらせる |
| Passive command (使役受身) | 深まらせられる |
| Conditions (条件) | 深まれば |
| Command (命令) | 深まれ |
| Will (意向) | 深まろう |
| Prohibition (禁止) | 深まるな |
