清める (きよめる) — làm cho sạch; làm cho thanh khiết; rửa sạch; rửa; lau sạch; tẩy uế; làm sạch
清める
き よ め る
Làm cho sạch; làm cho thanh khiết; rửa sạch; rửa; lau sạch; tẩy uế; làm sạch
力士
は
土俵
を
清
めるために
塩
をまく
。
Những võ sĩ sumo thường rắc muối để đuổi tà ma trước trận đấu.
Lọc.
Image search

Verb conjugation table 清める
| Form name (形) | Word |
|---|---|
| Dictionary (辞書) | 清める/きよめる |
| Past (た) | 清めた |
| Negation (未然) | 清めない |
| Polite (丁寧) | 清めます |
| te (て) | 清めて |
| Ability (可能) | 清められる |
| Passive (受身) | 清められる |
| Command (使役) | 清めさせる |
| Passive command (使役受身) | 清めさせられる |
| Conditions (条件) | 清めれば |
| Command (命令) | 清めろ |
| Will (意向) | 清めよう |
| Prohibition (禁止) | 清めるな |
清める is used in practice
Search results 清める
清む
trở nên trong suốt (nước, không khí, v.v.)
