潤う (うるおう) — ẩm ướt
潤う
う る お う
JLPTN1
Ẩm ướt
これでのどが
潤
うよ
。
/
これをやるとすっきりするよ
。
Cái này làm mát họng/Ngậm cái này ào sẽ cảm thấy dễ chịu
Phong phú; hưởng lợi
下鉄
が
開通
して
商店街
は
潤
った
.
Đường sắt khai thông xong thì hàng quán cũng phát triển phong phú. .
Image search

Verb conjugation table 潤う
| Form name (形) | Word |
|---|---|
| Dictionary (辞書) | 潤う/うるおう |
| Past (た) | 潤った |
| Negation (未然) | 潤わない |
| Polite (丁寧) | 潤います |
| te (て) | 潤って |
| Ability (可能) | 潤える |
| Passive (受身) | 潤われる |
| Command (使役) | 潤わせる |
| Passive command (使役受身) | 潤わせられる |
| Conditions (条件) | 潤えば |
| Command (命令) | 潤え |
| Will (意向) | 潤おう |
| Prohibition (禁止) | 潤うな |
