潰れる (つぶれる) — bị nghiền nát, bị tàn phá, bị huỷ
潰れる
つ ぶ れ る
JLPTN2
Bị nghiền nát, bị tàn phá, bị huỷ
津波
で
20
戸
の
家屋
がつぶれた
。
20 gia đình bị phá hủy do sóng triều.
Bị phá sản
この
不況
でうちの
会社
はつぶれそうだ
。
Có lẽ công ty của chúng ta sẽ bị phá sản bởi đợt suy thoái này.
Sụp, sập
家
がつぶれる
。
Nhà bị sụp.
Tốn thời gian
今日
は
選択
で
半日
つぶれてしまった
。
Hôm nay tôi tốn nửa ngày để giặt giũ. .
Image search

Verb conjugation table 潰れる
| Form name (形) | Word |
|---|---|
| Dictionary (辞書) | 潰れる/つぶれる |
| Past (た) | 潰れた |
| Negation (未然) | 潰れない |
| Polite (丁寧) | 潰れます |
| te (て) | 潰れて |
| Ability (可能) | 潰れられる |
| Passive (受身) | 潰れられる |
| Command (使役) | 潰れさせる |
| Passive command (使役受身) | 潰れさせられる |
| Conditions (条件) | 潰れれば |
| Command (命令) | 潰れろ |
| Will (意向) | 潰れよう |
| Prohibition (禁止) | 潰れるな |
