空ける (あける うつける) — làm cạn; làm rỗng; để trống; bỏ cách
空ける
あ け る
Làm cạn; làm rỗng; để trống; bỏ cách
近
づいている
救急車
には
道
を
空
けることは
法律
で
定
められている
。
Theo luật pháp thì mọi người phải tránh đường cho xe cấp cứu đang đi tới.
Image search

Verb conjugation table 空ける
| Form name (形) | Word |
|---|---|
| Dictionary (辞書) | 空ける/あける |
| Past (た) | 空けた |
| Negation (未然) | 空けない |
| Polite (丁寧) | 空けます |
| te (て) | 空けて |
| Ability (可能) | 空けられる |
| Passive (受身) | 空けられる |
| Command (使役) | 空けさせる |
| Passive command (使役受身) | 空けさせられる |
| Conditions (条件) | 空ければ |
| Command (命令) | 空けろ |
| Will (意向) | 空けよう |
| Prohibition (禁止) | 空けるな |
空ける is used in practice
Search results 空ける
空く
trống
