謙遜 (けんそん) — khiêm tốn
謙遜
け ん そ ん
JLPTN2
Khiêm tốn
彼女
はとても
謙遜
だったので
、
自分
のことを
話
すのが
嫌
いだった
Cô ấy quá khiêm tốn (khiêm nhường, nhũn nhặn) nên không thích nói về bản thân mình
Sự khiêm tốn; khiêm tốn; sự nhún nhường; nhún nhường; sự khiêm nhường; khiêm nhường; sự nhũn nhặn; nhũn nhặn.
謙遜
な
指導者
に
人
は
集
まる
Một nhà lãnh đạo khiêm tốn (khiêm nhường, nhũn nhặn) sẽ có uy tín với mọi người
Image search

Verb conjugation table 謙遜
| Form name (形) | Word |
|---|---|
| Dictionary (辞書) | 謙遜する/けんそんする |
| Past (た) | 謙遜した |
| Negation (未然) | 謙遜しない |
| Polite (丁寧) | 謙遜します |
| te (て) | 謙遜して |
| Ability (可能) | 謙遜できる |
| Passive (受身) | 謙遜される |
| Command (使役) | 謙遜させる |
| Passive command (使役受身) | 謙遜させられる |
| Conditions (条件) | 謙遜すれば |
| Command (命令) | 謙遜しろ |
| Will (意向) | 謙遜しよう |
| Prohibition (禁止) | 謙遜するな |
