賜る (たまわる たもる とうばる たうばる) — ban thưởng
賜る
た ま わ る
JLPTN1
Ban thưởng
Được ban thưởng; được ban phát; được ban cho; được cấp cho
主君
から
偏諱
を
賜
ることは
、
大
きな
名誉
とされた
。
Nhận được một phần tên từ chủ nhân được coi là một vinh dự lớn.
Nhận
末永
くご
交誼
を
賜
ることを
願
う
Tôi hy vọng sự hợp tác thân thiện này sẽ được tiếp tục
Image search

Verb conjugation table 賜る
| Form name (形) | Word |
|---|---|
| Dictionary (辞書) | 賜る/たまわる |
| Past (た) | 賜った |
| Negation (未然) | 賜らない |
| Polite (丁寧) | 賜ります |
| te (て) | 賜って |
| Ability (可能) | 賜れる |
| Passive (受身) | 賜られる |
| Command (使役) | 賜らせる |
| Passive command (使役受身) | 賜らせられる |
| Conditions (条件) | 賜れば |
| Command (命令) | 賜れ |
| Will (意向) | 賜ろう |
| Prohibition (禁止) | 賜るな |
