赤らめる (あからめる) — làm cho đỏ lên; làm cho đỏ mặt
赤らめる
あ か ら め る
あ か ら め る
Làm cho đỏ lên; làm cho đỏ mặt
ペン
は
失敗
して
シミ
を
作
っても
、
顔
を
赤
らめることはない
。
Nó chẳng thấy ngượng ngùng gì khi làm vấy bẩn bằng bút mực hỏng
Image search

Verb conjugation table 赤らめる
| Form name (形) | Word |
|---|---|
| Dictionary (辞書) | 赤らめる/あからめる |
| Past (た) | 赤らめた |
| Negation (未然) | 赤らめない |
| Polite (丁寧) | 赤らめます |
| te (て) | 赤らめて |
| Ability (可能) | 赤らめられる |
| Passive (受身) | 赤らめられる |
| Command (使役) | 赤らめさせる |
| Passive command (使役受身) | 赤らめさせられる |
| Conditions (条件) | 赤らめれば |
| Command (命令) | 赤らめろ |
| Will (意向) | 赤らめよう |
| Prohibition (禁止) | 赤らめるな |
赤らめる is used in practice
Search results 赤らめる
赤らむ
trở nên đỏ
