逆行 (ぎゃっこう ぎゃくこう) — chuyển động thuận và nghịch
逆行
ぎゃ っ こ う
Chuyển động thuận và nghịch
トリトン
は
太陽系
で
唯一
、
逆行軌道
を
持
つ
大型
の
衛星
です
。
Triton là vệ tinh lớn duy nhất trong Hệ Mặt Trời có quỹ đạo nghịch hành.
Image search

Verb conjugation table 逆行
| Form name (形) | Word |
|---|---|
| Dictionary (辞書) | 逆行する/ぎゃっこうする |
| Past (た) | 逆行した |
| Negation (未然) | 逆行しない |
| Polite (丁寧) | 逆行します |
| te (て) | 逆行して |
| Ability (可能) | 逆行できる |
| Passive (受身) | 逆行される |
| Command (使役) | 逆行させる |
| Passive command (使役受身) | 逆行させられる |
| Conditions (条件) | 逆行すれば |
| Command (命令) | 逆行しろ |
| Will (意向) | 逆行しよう |
| Prohibition (禁止) | 逆行するな |
