通う (かよう) — đi học; đi làm hoặc đến nơi nào đó định kỳ
通う
か よ う
JLPTN4
Đi học; đi làm hoặc đến nơi nào đó định kỳ
彼
は
福岡
まで
電車
で
通
っている
。
Anh ta đi làm bằng tàu điện tới tận Fukuoka.
Đi lại (phương tiện giao thông)
2
つの
小
さな
町
を
バス
が
通
い
始
めた
。
Xe buýt bắt đầu đi lại giữa hai thị trấn nhỏ.
Biết rõ, hiểu rõ
Image search

Verb conjugation table 通う
| Form name (形) | Word |
|---|---|
| Dictionary (辞書) | 通う/かよう |
| Past (た) | 通った |
| Negation (未然) | 通わない |
| Polite (丁寧) | 通います |
| te (て) | 通って |
| Ability (可能) | 通える |
| Passive (受身) | 通われる |
| Command (使役) | 通わせる |
| Passive command (使役受身) | 通わせられる |
| Conditions (条件) | 通えば |
| Command (命令) | 通え |
| Will (意向) | 通おう |
| Prohibition (禁止) | 通うな |
