通じる (つうじる) — dẫn đến
通じる
つ う じ る
JLPTN3
Dẫn đến
この
道路
は
山形市
に
通
じている
。
Con đường này dẫn đến thành phố Yamagata.
Hiểu rõ (đối phương)
父
は
冗談
をまるで
通
じない
。
Bố tôi không hiểu hết câu nói đùa.
Tinh thông
斎藤先生
は
アメリカ
の
政治
を
通
じている
。
Thầy Saito rất tinh thông về chính trị Mỹ. .
Image search

Verb conjugation table 通じる
| Form name (形) | Word |
|---|---|
| Dictionary (辞書) | 通じる/つうじる |
| Past (た) | 通じた |
| Negation (未然) | 通じない |
| Polite (丁寧) | 通じます |
| te (て) | 通じて |
| Ability (可能) | 通じられる |
| Passive (受身) | 通じられる |
| Command (使役) | 通じさせる |
| Passive command (使役受身) | 通じさせられる |
| Conditions (条件) | 通じれば |
| Command (命令) | 通じろ |
| Will (意向) | 通じよう |
| Prohibition (禁止) | 通じるな |
