開ける (あける ひらける はだける) — khai thông; ; mở mang; tiến bộ
開ける
あ け る
JLPTN5
Kết thúc; trôi qua; rạng sáng (buổi sáng)
夜
が
開
ける
。
Trời rạng sáng.
Bắt đầu năm mới
年
が
開
ける
。
Năm mới bắt đầu.
Hết thời hạn; kết thúc (ví dụ: kỳ tang lễ, mùa mưa)
梅雨
が
開
ける
。
Mùa mưa kết thúc.
Đục lỗ; xuyên qua; khoan
Bỏ trống; để trống; dọn sạch (phòng)
Để cách; tạo khoảng cách; giãn cách (ví dụ: các dòng văn bản)
Làm trống (thùng chứa); đổ ra; uống cạn
Để dành thời gian; sắp xếp thời gian
Vắng nhà; đi vắng
Mở (cửa, cửa sổ...); mở quà; mở khóa; mở (mắt)
Mở cửa kinh doanh; bắt đầu giao dịch
Image search

Verb conjugation table 開ける
| Form name (形) | Word |
|---|---|
| Dictionary (辞書) | 開ける/あける |
| Past (た) | 開けた |
| Negation (未然) | 開けない |
| Polite (丁寧) | 開けます |
| te (て) | 開けて |
| Ability (可能) | 開けられる |
| Passive (受身) | 開けられる |
| Command (使役) | 開けさせる |
| Passive command (使役受身) | 開けさせられる |
| Conditions (条件) | 開ければ |
| Command (命令) | 開けろ |
| Will (意向) | 開けよう |
| Prohibition (禁止) | 開けるな |
開ける is used in practice
Search results 開ける
開く
mở
