降る (ふる くだる) — (mưa, tuyết, sương) rơi
降る
ふ る
JLPTN5
(mưa, tuyết, sương) rơi
大雪
が
降
っている
。
Tuyết đang rơi dày.
Có nhiều
降
るほど
仕事
がある
。
Có nhiều công việc phải làm.
Image search

Verb conjugation table 降る
| Form name (形) | Word |
|---|---|
| Dictionary (辞書) | 降る/ふる |
| Past (た) | 降った |
| Negation (未然) | 降らない |
| Polite (丁寧) | 降ります |
| te (て) | 降って |
| Ability (可能) | 降れる |
| Passive (受身) | 降られる |
| Command (使役) | 降らせる |
| Passive command (使役受身) | 降らせられる |
| Conditions (条件) | 降れば |
| Command (命令) | 降れ |
| Will (意向) | 降ろう |
| Prohibition (禁止) | 降るな |
