預かる (あずかる) — nhận trông; giữ hộ
預かる
あ ず か る
JLPTN2
Nhận trông; giữ hộ
貴重品
を
預
かる
Giữ hộ đồ quý.
Phụ trách
経理面
を
預
かっている
。
Tôi phụ trách mảng kế toán.
(làm trung gian) đứng ra giải quyết
その
件
は
第三者
に
預
かってもらった
。
Việc đó đã nhờ bên thứ ba đứng ra giải quyết.
Tạm thời chưa công bố
氏名
の
公表
はしばらく
預
かる
。
Tạm thời chưa công bố danh tính.
Image search

Verb conjugation table 預かる
| Form name (形) | Word |
|---|---|
| Dictionary (辞書) | 預かる/あずかる |
| Past (た) | 預かった |
| Negation (未然) | 預からない |
| Polite (丁寧) | 預かります |
| te (て) | 預かって |
| Ability (可能) | 預かれる |
| Passive (受身) | 預かられる |
| Command (使役) | 預からせる |
| Passive command (使役受身) | 預からせられる |
| Conditions (条件) | 預かれば |
| Command (命令) | 預かれ |
| Will (意向) | 預かろう |
| Prohibition (禁止) | 預かるな |
