ようか~まいか
Nên hay không nên
JLPT
N2
Estructura
V (thể ý chí) か V (thể từ điển) まいか
Significado
「ようか~まいか」diễn tả sự phân vân, do dự của người nói giữa hai sự lựa chọn, là nên hay không nên làm một việc nào đó.
本当
のことを
話
そうか
話
すまいか
迷
ったが
、
結局全部話
した
。
Tôi đã phân vân không biết nên nói hay không, cuối cùng bèn nói ra tất cả.
食
べたいけど
、
太
りたくないし
、
食
べようか
食
べるまいか
考
えているところです
。
Tôi muốn ăn nhưng không muốn mập, nên đang nghĩ xem có nên ăn hay không.
パーティー
に
行
こうか
行
くまいか
考
えています
。
Tôi đang nghĩ xem nên đi hay không nên đi dự tiệc.
事実
を
言
おうか
言
うまいかと
、
廊下
を
行
きつ
戻
りつ
考
えた
。
Tôi đi tới đi lui ở hành lang suy nghĩ xem có nên nói sự thật ra hay không.
この
季節
には
、
傘
を
持
って
行
こうか
行
くまいかと
毎朝迷
ってしまう
。
Trong thời tiết này, mỗi sáng tôi đều đắn đo xem có nên mang ô đi hay không.
9
月
に
大切
な
試験
があるので
、
夏休
みに
国
へ
帰
ろうか
帰
るまいか
、
考
えています
。
Vì có một kỳ thi quan trọng vào tháng 9, nên tôi đang nghĩ xem có nên về nước vào kỳ nghỉ hè hay không.
